Máy lạnh tủ đứng Panasonic CS-C28FFH (3.0Hp)

Giá: 28,950,000đ
1 kích thước. Bạn đang chọn 3.0 Hp
Đặt hàng ngay để nhận giá ưu đãi! Hotline 0886 739 168
Loại máy
Máy lạnh giá rẻ (không inverter)
Bảo hành
01 năm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xuất xứ : Thương hiệu : Nhật – Sản xuất tại : Trung Quốc
Loại Gas lạnh : R22
Loại máy : Không inverter (không tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất làm lạnh : 3.0 Hp (3.0 Ngựa) – 24.600 Btu/h
Sử dụng cho phòng : Diện tích 36 – 40 m² hoặc 108 – 120 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng)
Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 – 240 V, 50Hz
Công suất tiêu thụ điện : 2,6 Kw (2,6 – 2,65)
Kích thước ống đồng Gas (mm) : 9.52 / 15.88
Chiều dài ống gas tối đa (m) : 15 (m)
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 10 (m)
Hiệu suất năng lượng (EER) : 2.75
Tính năng đặt biệt : ・ Máy lạnh tủ đứng một chiều

・ Chức năng loại bỏ mùi khó chịu

・ Chế độ khử ẩm nhẹ

・ Chế độ hoạt động tự động (làm lạnh)

DÀN LẠNH
Model dàn lạnh : CS-C28FFH
Kích thước dàn lạnh (mm) : 1.680 x 500 x 298 (mm)
Trọng lượng dàn lạnh (Kg) : 35 (kg)
DÀN NÓNG
Model dàn nóng : CU-C28FFH
Kích thước dàn nóng (mm) : 795 x 900 x 320 (mm)
Trọng lượng dàn nóng (Kg) : 55 (kg)

 

MÔ TẢ SẢN PHẨM

・ Máy lạnh tủ đứng một chiều

・ Chức năng loại bỏ mùi khó chịu

・ Chế độ khử ẩm nhẹ

・ Chế độ hoạt động tự động (làm lạnh)

Thông số kỹ thuật chi tiết:

Công suất làm lạnh / Sưởi ấm Btu/h 24,600 – 25,000
kW 7.20 – 7.30
Nguồn điện V/Pha 220 – 240 V,1 Æ
EER Btu/hW 9.4
W/W 2.75
Pha Æ 1
Thông số điện Điện áp V 220 – 240
Cường độ dòng A 11.9 – 12.0
Điện vào W 2,600 – 2,650
Khử ẩm L/h
Pt/h
Độ ồn* (dB) Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) 48/42
Khối ngoài trời (dB-A) 54
Lưu thông khí (Indoor/Hi) m3/phút – f3/phút 15.0-16.2 m3/phút
Kích thước Cao mm 1,680 (795)
inch 66-1/8 (31-19/64)
Rộng mm 500 (900)
inch 19-11/16 (35-7/16)
Sâu mm 298 (320)
inch 11-23/32 (12-19/32)
Khối lượng tịnh kg 35 (55)
lb 77 (121)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Æ 9.52
inch 3/8
Ống gas mm Æ 15.88
inch 5/8
Ống gas Chiều dài ống chuẩn m 7.0
Chiều dài ống tối đa m 15
Chênh lệch độ cao tối đa m 10
Lượng môi chất lạnh cần bổ sung** g/m 30
Nguồn cấp điện Khối trong nhà
LƯU Ý * Độ ồn của khối ngoài và khối trong nhà là giá trị đo ở vị trí trước máy 1m & cách mặt đất 1m

* Khi chiều dài ồng không vượt quá chiều dài chuẩn, trong máy đã có đủ môi chất lạnh ( ): Khối ngoài trời

0